
Máy làm gạch tự động HD18 (Rung động servo kiểu châu Âu)
| Dữ liệu kỹ thuật | HD18 Thời gian đúc | Lợi thế cạnh tranh (so với tiêu chuẩn ngành) |
|---|---|---|
| Đánh giá áp lực | 21 MPa | Đúc áp suất cao: Đảm bảo mật độ vượt trội và sức chịu tải, đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của thành phố đối với máy trải đường hạng nặng. |
| Tần số rung | 0 – 75 HZ | servo tốc độ cao: Dải tần rộng hơn động cơ 50HZ tiêu chuẩn, đạt được độ nén nhanh hơn và độ đồng nhất tốt hơn. |
| Chế độ rung | Rung bàn (Động cơ phụ) | Hiệu suất ổn định: 2-Đồng bộ hóa trục servo giúp giảm mỏi cơ học và đảm bảo chiều cao sản phẩm nhất quán trên pallet. |
| Chiều cao khối phù hợp | 45-500 mm | Tính linh hoạt: Tối ưu hóa hoàn hảo cho các loại sản phẩm phổ biến nhất: máy lát đường (60-80mm), khối rỗng (190mm), và gạch lồng vào nhau. |
| Tổng công suất | 137.5 kW | Phân phối điện thông minh: Tối đa hóa hiệu suất năng lượng đầu ra trong khi vẫn duy trì hiệu suất mô-men xoắn cao, giảm chi phí mỗi viên gạch. |
| Chu trình đúc | 14-22 giây | Năng suất vượt trội: 15-20% nhanh hơn hệ thống thủy lực truyền thống, lý tưởng cho các doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn. |
| Hệ thống thông minh | PLC PLC + Đám mây | Tỷ lệ thất bại thấp: Kiến trúc mô-đun có tính năng chẩn đoán dựa trên đám mây từ xa cho 24/7 quản lý thời gian hoạt động và công thức thông minh. |
| Hệ thống giảm xóc | Miếng đệm cao su Michelin | Tuổi thọ dài: Giảm xóc tiên tiến làm giảm đáng kể sự mài mòn trên máy và khuôn, kéo dài tuổi thọ thiết bị. |
| Hình ảnh | Kích thước sản phẩm (mm) | Chiếc./Pallet | Chiếc./Giờ | ||
![]() | 240*115*53 | 85 | 20600-26000 | ||
![]() | 200*100*60 | 60 | 9700-10600 | ||
![]() | 225*112.5*60 | 45 | 7200-8000 | ||
![]() | 390*140*190 | 18 | 3600-4300 | ||
![]() | 400*200*200 | 15 | 3000-3600 | ||
Ghi chú: Thời gian chu kỳ đúc và sản lượng hàng giờ sẽ khác nhau tùy thuộc vào tỷ lệ và chất lượng của nguyên liệu thô.
Máy khối hổ





















